Sunday, 18/04/2021 - 18:55|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Hoàng Hoa Thám

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở Hoàng Hoa Thám năm học 2019-2020

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

304 

76 

 66

80 

82 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

246

80,92%

64

84,21%

49

74,24%

60

75%

73

89,02%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

56

18,42%

12

15,79%

17

25,76%

19

23,75%

8

9,76%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,66%

0

0

1

1,25%

1

1,22%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

 

 

 

 

                                                                                                                   Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT CAM LÂM

TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở Hoàng Hoa Thám năm học  2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

304 

76 

 66

80 

82 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

246

80,92%

64

84,21%

49

74,24%

60

75%

73

89,02%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

56

18,42%

12

15,79%

17

25,76%

19

23,75%

8

9,76%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,66%

0

0

1

1,25%

1

1,22%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

304 

76 

 66

80 

82 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

56

18,42%

13

17,11%

14

21,21%

15

18,75%

14

17,07%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

116

38,16%

30

39,47%

23

34,85%

33

41,25%

30

36,59%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

127

41,78%

30

39,47%

29

43,94%

30

37,5%

38

46,34%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

5

1,64%

3

5,95%

0

2

2,5%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

304 

76

 66

80 

82 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

299

98,36%

73

94,05%

66

100%

78

97,5%

82

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

56

18,42%

13

17,11%

14

21,21%

15

18,75%

14

17,07%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

116

38,16%

30

39,47%

23

34,85%

33

41,25%

30

36,59%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

5

1,64%

3

5,95%

0

2

2,5%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

2,63%

3

3,95%

1

1,51%

2

2,5%

2 

2,43%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0,98%

0

0

1

1,25%

2

2,43%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

3

0

0

0

3

1

Cấp huyện

3

0

0

0

3

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

82

0

0

0

82

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

82

0

0

0

82

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

14

17,07%

0

0

0

14

17,07%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

30

36,59%

0

0

0

30

36,59%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

38

46,34%

0

0

0

38

46,34%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

158/146

35/41

39/27

42/38

42/40

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

16

8

3

3

2

 

 

Cam An Nam, ngày 10 tháng 7 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thị Bích

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 13
Hôm qua : 6
Tháng 04 : 226
Năm 2021 : 923