Thứ hai, 13/07/2020 - 23:29|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Hoàng Hoa Thám

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trung học phổ thông năm học 2017-2018

Biểu mẫu 11

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trung học phổ thông

 năm học 2017-2018

 

STT

Nội Dung

Số Lượng

Bình Quân

I

Số phòng học

11

Số m2/ học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

4

 

6

Số phòng đa chức năng( có phương tiện nghe nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

28

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất

10333

 

V

Tổng diện tích sân chơi bãi tập

4300

 

VI

Tổng diện tích các phòng

838

 

1

Diện tích phòng học

572

 

2

Diện tích phòng học bộ môn

168

 

3

Diện tích thư viện

98

 

4

Diện tích nhà đa năng

( phòng rèn luyện thể chất) (m2 )

 

 

5

Diện tích phòng đoàn đội, truyền thống (m2 )

62

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính bộ)

64

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

64

 

1.1

Khối lớp 6

16

 

1.2

Khối lớp 7

16

 

1.3

Khối lớp 8

16

 

1.4

Khối lớp 9

16

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu hiện có theo quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

12

 

2.2

Khối lớp 7

14

 

2.3

Khối lớp 8

14

 

2.4

Khối lớp 9

15

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý

0

 

4

 

 

 

VIII

Tổng số máy tính phục vụ học tập

25

Số học sinh/ bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/ lớp

1

Ti vi

7

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video, đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu Projector

3

 

5

Thiết bị khác

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội Dung

Số Lượng

Bình Quân

1

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/ lớp

2

Ti vi

7

 

3

Cát xét

2

 

4

Đầu Video, đầu đĩa

1

 

5

Máy chiếu Projector

3

 

6

Thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội Dung

Số lượng (m2 )

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội Dung

Số lượng phòng, tồng diện tích (m2 )

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2       

 

Chung

Nam/ Nữ

Chung

Nam/ Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh (*)

 

 

2

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội Dung

Không

XV

Nước dùng hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện lưới

x

 

XVII

Kết nối Internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                                          Cam An Nam  ,ngày  26 tháng  2 năm 2018

                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                        (ký tên và đóng dấu)      

 

 

 

 

                                                                                                             Nguyễn Thị Bích              

Nguồn: hhtham.camlam.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8
Hôm qua : 7
Tháng 07 : 55
Năm 2020 : 3.843